chỉ huy

Học thuật
Thân thiện
chỉ huy

Người chỉ huy đang hướng dẫn dàn nhạc giao hưởng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Điều khiển, điều hành sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể tổ chức: Hành động lãnh đạo, ra mệnh lệnh dẫn dắt một nhóm người hoặc một hoạt động tính chất tập thể, thường trong các lĩnh vực quân sự, sản xuất hoặc nghệ thuật.
  2. Danh từ:

    • Người chỉ huy: Người đảm nhiệm vai trò lãnh đạo, điều khiển một lực lượng, một tập thể hoặc một hoạt động.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Vị tướng tài ba đã chỉ huy cuộc phản công một cách xuất sắc.
    • Nhạc trưởng đang chỉ huy dàn nhạc biểu diễn bản giao hưởng số 9.
    • Anh ấy được giao nhiệm vụ chỉ huy công trường xây dựng cầu mới.
  • Danh từ:

    • Người chỉ huy trưởng của đơn vị một sĩ quan dày dạn kinh nghiệm.
    • Ban chỉ huy chiến dịch đã họp bàn kế hoạch.
    • Trong buổi diễn tập, chỉ huy của từng phân đội phải nắm nhiệm vụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nắm quyền chỉ huy": Giữ vị trí lãnh đạo, điều hành tối cao.

    • Trong tình huống khẩn cấp, thuyền trưởng phải nắm quyền chỉ huy tuyệt đối.
  • "Bộ chỉ huy" / "Ban chỉ huy": Tổ chức, bộ phận đảm nhiệm công tác lãnh đạo, điều hành.

    • Bộ chỉ huy quân sự tỉnh đóng tại trung tâm thành phố.
Biến thể từ liên quan
  • Chỉ huy trưởng (danh từ): Người đứng đầu, lãnh đạo cao nhất trong bộ máy chỉ huy.

    • Chỉ huy trưởng mặt trận vừa ra lệnh tấn công.
  • Chỉ huy sở (danh từ): Trụ sở, nơi làm việc của cơ quan chỉ huy.

    • Mọi báo cáo đều được gửi về chỉ huy sở.
  • Chỉ đạo (động từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong các lĩnh vực hành chính, chính trị, công tác hơn quân sự.

    • Bộ trưởng chỉ đạo công tác phòng chống bão.
Từ đồng nghĩa
  • Điều khiển (động từ): Làm cho hoạt động theo ý muốn.
  • Điều hành (động từ): Tổ chức, sắp xếp cho hoạt động được tiến hành.
  • Lãnh đạo (động từ): Dẫn dắt, định hướng cho một tập thể.
Các cụm từ liên quan
  • Chỉ huy kiểm soát: Cụm từ thường dùng trong quân sự quản lý, chỉ việc vừa ra lệnh điều hành vừa giám sát quá trình thực hiện.
    • Hệ thống chỉ huy kiểm soát không lực rất hiện đại.
Thành ngữ liên quan
  • "Chỉ huy như vị tướng cầm quân": (Thành ngữ so sánh) Chỉ sự điều hành, lãnh đạo một cách chắc chắn, tầm nhìn uy lực.
    • Giám đốc mới chỉ huy công ty như vị tướng cầm quân, mọi việc nhanh chóng vào guồng.
chỉ huy

Người chỉ huy đang hướng dẫn dàn nhạc giao hưởng.

  1. I đg. Điều khiển sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể tổ chức. Chỉ huy cuộc hành quân. Chỉ huy một đại đội. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.
  2. II d. Người . Được cử làm chỉ huy.